渤
bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó
Tổng quan
giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Quảng Đông | but6 |
| Mân Nam | put8 |
| Nhật Bản | BOTSU |
| Hàn Quốc | 발 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 蒲沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bột giải} [渤澥] vũng bể, chỗ bể chia ngành khác. Như vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là {bột hải} [渤海].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bột tên biển (Bột hải) [Eng: name of sea ( Bot Hai)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「渤海」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渤 水涌的样子 鲸归穴兮渤溢,鳌载山兮低昂。--元稹《有酒》 又如渤溢(水涌起的样子);渤荡(涨潮) 渤 渤海 黄海相通。如渤海桑田(大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化巨大) 古州名 渤 bó 【渤海】被辽东半岛和山东半岛所环抱,东以老铁山头和蓬莱角一线与黄海分界。面积约9.7万平方公里。是一个长轴为东北-西南向的半封闭大陆架浅海。
Eng
- CC-CEDICT same as 渤海[Bo2 Hai3], Bohai Sea between Liaoning and Shandong|Gulf of Zhili or Chihli
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲沒切,音孛。渤澥海別支名。【司馬相如·子虛賦】浮渤澥。亦作勃。【史記·高祖本紀】北有勃海之利。【索隱】勃,旁跌也。旁跌出者,橫在濟北,故齊都賦云:海旁出爲勃,名曰勃海郡。 又滃渤,霧出貌。【郭璞·江賦】氣滃渤以霧杳。 又漰渤,水聲。【郭璞·江賦】鼓㕉窟以漰渤。【集韻】或从勃作渤。通作浡。
Thuyết Văn
渤非是/蒲没切/國也齊桓公之所滅从邑覃聲臣鉉等曰今作譚/非是說文注義有譚長疑後人傳寫之誤徒含切/地名从/邑句聲 渤非是蒲没切
【如】 (như) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) + 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Nhân chư thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) tùy (Theo sau. Cứ đi theo) vậy
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 郣 · 㴾 · 𬈆 · 郣