渤澥桑田

bó xiè sāng tiánbột hải tang điền

Hán Việt: bột hải tang điền · Pinyin: bó xiè sāng tián

Tổng quan

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記

新华 · Tân Hoa Đại lục

渤澥,渤海的古称。大海变成桑田,桑田变成大海。犹沧海桑田。比喻世事变化巨大。

Cấu tạo: 渤 (bột) + 澥 (hải) + 桑 (tang) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 史记, Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn
  • Cihui thăng trầm của cuộc sống
  • Tần suất từ nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記, 史记[shǐ jì], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn , thăng trầm của cuộc sống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化巨大。

Eng

  • Cihui lit. blue seas where once was mulberry fields (idiom, from 史記; 史记, Record of the Grand Historian); time brings great changes/life's vicissitudes
  • Tần suất từ lit. blue seas where once was mulberry fields (idiom, from 史記, 史记[Shi3 ji4], Record of the Grand Historian); time brings great changes/life's vicissitudes

Từ liên quan

Gần nghĩa

桑田沧海 · 桑田蒼海 · 桑田滄海 · 桑田碧海