渤海湾

bó hǎi wānbột hải loan

Hán Việt: bột hải loan · Pinyin: bó hǎi wān

Tổng quan

Vịnh Bột Hải

新华 · Tân Hoa Đại lục

渤海三大海湾之一。向西深入陆地,东以滦河口至黄河口连线为界。黄河、河等注入,海底平缓。水深一般不到20米。沿岸有冰期。底油气资源丰富。沿海有大盐场。西岸有天津港。

Cấu tạo: 渤 (bột) + 海 (hải) + 灣 (loan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vịnh Bột Hải
  • Tần suất từ Vịnh Bột Hải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渤海三大海湾之一。向西深入陆地,东以滦河口至黄河口连线为界。黄河、河等注入,海底平缓。水深一般不到20米。沿岸有冰期。底油气资源丰富。沿海有大盐场。西岸有天津港。

Eng

  • Cihui Bohai Bay
  • Tần suất từ Bohai Bay

Đức

  • Handedict Bohai-Bucht (Randmeer des Gelben Meeres)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海湾 · 海湾国家 · 海湾战争 · 海灣 · 渤海 · 海湾的 · 渤海国 · 渤海峡