yǎn

Pinyin: yǎn

Tổng quan

(mây) hình thành hoặc dâng lên

渰云 · 渰杀 · 渰殪 · 渰殺 · 渰沒 · 渰没 · 渰浸 · 渰渰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Quảng Đôngjim1
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqiemx
Phản thiết衣檢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雲興起的樣子。《說文解字.水部》:「渰,雲雨貌。」宋.王令〈渰渰〉詩:「渰渰輕雲弄落暉,壞簷巢滿燕來歸。」 [名] 陰雲。《文選.張協.雜詩一○首之九》:「淒風起東谷,有渰興南岑。」 [動] 淹沒。通「淹」。《水滸傳》第五五回:「水中生擒二百餘人,一半水中渰死,些少逃得性命回去。」《聊齋志異.卷五.長冶女子》:「門舍居廬,已被黑水渰沒。」

Eng

  • CC-CEDICT (of cloud) forming or rising

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】衣檢切【正韻】於檢切,𠀤音奄。【說文】雲雨貌。【詩·小雅】有渰淒淒。【疏】天將降雨,則地氣上騰,薰蒸爲濕潤,渰浸萬物。【集韻】或作𩃗。

Thuyết Văn

雨雲皃。 从水。弇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作雲雨皃。今依初學記、太平御覽正。毛傳曰。渰、雲興皃。顏氏家訓、定本、集注作陰雲。恐許所據徑从雨雲。渰漢書作黤。按有渰淒淒、謂黑雲如鬊。淒風怒生。此山雨欲來風滿樓之象也。旣而白雲彌漫。風定雨甚。則興雲祁祁、雨我公田也。詩之體物瀏亮如是。 衣檢切。七部。

【渰】 (yêm ⟨yểm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 弇 (yểm) Phiên thiết: Y kiểm thiết Thượng tự: 衣 (y) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) vân (Mây. Hơi nước dưới đ) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢍡 · 𩃗 · 淹 · 淹