渹
Pinyin: hōng
Tổng quan
văn) 1. Tiếng nước vỗ (vào đá); 2. To lớn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōng |
|---|---|
| Quảng Đông | gwang1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hán ngữ Trung cổ | hrueng |
| Phản thiết | 呼宏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「渹湱」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼宏切,音轟。【玉篇】水浪渹渹聲。一曰水石相激聲。或作𤃫。 又吳音何乃渹,猶言那行。【世說】劉眞長見王導,導以腹熨彈碁局,曰:何乃渹。劉出曰:未見他異,惟聞吳語。 又【集韻】楚慶切,請去聲。與㵾同。冷也。吳人謂之㵾。 又【字牖】江東呼厭極爲渹。音罄。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢕐 · 𥔀 · 訇 · 𢕐 · 𥔀 · 訇