huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

tên một con sông

湟中 · 湟水 · 湟源 · 湟鱼 · 湟中县 · 湟源县 · 潏湟 · 煇湟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnHORI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Sông {Hoàng} [湟] phát nguyên từ Thanh Hải [青海]. Chỗ đất ẩm thấp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.河川名。源於大陸地區青海省東北噶爾藏嶺,流入甘肅省會大通河後注入黃河。 2.低溼的地方。宋.孫光憲《北夢瑣言》卷一六:「池湟堅牢,人心獷悍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湟 水名 湟,湟水也。出金城临羌塞外,东入河。--《说文》 城池 湟池纡曲。--枚乘《七发》。注城池也。” 又如湟潦(低洼积水处) 湟huáng ⒈低洼的地方。 ⒉湟水,在青海省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。水名。【說文】水出金城臨羌塞外,東入河。 又州名。【韻會】漢西平郡,唐置鄯州,宋改湟州,又改樂州。 又【水經注】桂陽含洭縣洭水。【山海經】謂之湟水。 又潏湟,水波漂疾之貌。【郭璞·江賦】潏湟淴泱。 又神名。【司馬相如·大人賦】前陸離而後潏湟。 又汨湟,音相切磨貌。【馬融·長笛賦】絞槩汨湟,五音代轉。 又【揚子·方言】湟㲻也。 又【集韻】許放切,音貺。與況同。寒水也。

Thuyết Văn

湟水。出金城臨羌塞外。東入河。 从水。皇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

金城郡臨羌、二志同。舊西寧衞西二百八十里有故臨羌城。前志臨羌下曰。西北至塞外有西王母石室、僊海、鹽池。北則湟水所出。東至允吾入河。允吾下曰。逆水、出參街谷。東至枝陽入湟。浩亹下曰。浩亹水、出西塞外。東至允吾入湟。按水經河水、又東過金城允吾縣北。注言湟水、浩亹水、逆水源流皆甚詳。水道提綱曰。靑海在今西寧府邊西五百餘里。古名西海。卽鮮水也。今爲厄魯特等二十三旗地。靑海東卽湟水。古所謂湟中地。北卽大通河。古所謂浩亹水。東南會湟水入黃河也。湟水卽洛都水。源出今西寧府西北邊外。至今蘭州西境入黃河。按允吾音鉛牙。今甘肅蘭州府府西北三百里有故鉛吾城是也。浩亹音閤門。僊海卽西海。古音西讀如仙。 乎光切。十部。

【湟】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Nghĩa: hoàng (*) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) kim (Loài kim. Phàm các v) thành (Cái thành) lâm (Ở trên soi xuống. Nh) khương (Rợ {Khương} [羌] ở ph) tắc (Lấp kín. Nguyễn Trãi) ngoại (Ngoài)。 đông (Phương đông) nhập (Vào) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 況