湮
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: yān
Tổng quan
(văn học) chìm vào quên lãng (văn học) bị bồi lấp tiếng Đài Loan [yin1] biến thể của 洇[yin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan1 |
| Nhật Bản | SHIZUMU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qen |
| Phản thiết | 一結切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Mai một, chìm mất. Như {nhân một} [湮沒] mai một, chôn vùi. Nguyễn Du [阮攸] : {Cựu đài nhân một thảo li li} [舊臺湮沒草離離] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa. $ Còn đọc là {yên}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湮 (形声。从水,垔声。本义埋没,不被人所知道) 同本义 始丧乱后,典章湮散。--《新唐书·魏征传》 又如湮没不彰(埋没不显著);湮佚(埋设,散失);湮沉(湮沈;湮泯;湮昧;湮埋。埋没) 淹没 淤塞;填塞;堵塞 郁湮不育。--《左传·昭公二十九年》。注湮,塞也。” 昔老禹之湮洪水,决江河。--《庄子》 又如湮塞(堵塞) 液体着物向四处散开◇作洇(襹??))” 绢布上写字,用姜汁磨及 湮yān ⒈埋没~没。~灭。 ⒉填塞~洪水。 ⒊见yīn。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to sink into oblivion|(literary) to silt up|Taiwan pr. [yin1]
- CC-CEDICT variant of 洇[yin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於眞切【集韻】【韻會】伊眞切,𠀤音因。【爾雅·釋詁】湮,落也。【說文】湮,沒也。通作洇。 又水名。【水經注】水出狂水東北湮谷。 又【廣韻】烏前切【集韻】因蓮切,𠀤音烟。塞也。【左傳·昭二十九年】鬱湮不育。 又【集韻】一結切,音噎。又壹計切,音翳。義𠀤同。 又伊甸切,音宴。沒水中也。
Thuyết Văn
𣳚也。 从水。𡍯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。湮、落也。落與𣳚義相近。 於眞切。十二部。
【湮】 (nhân ⟨yên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𡍯 (𡍯) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣳚 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 洇 · 𣽔 · 洇