洗滌

xǐ dítẩy địch

Hán Việt: tẩy địch · Pinyin: xǐ dí

Tổng quan

rửa; giặt; gột; tẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.冲荡; 清洗。 2.除去(罪过﹑积习﹑耻辱等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗除汙穢。《南史.卷七一.儒林傳.何佟之傳》:「性好潔,一日之間洗滌者十餘過,猶恨不足,時人稱為水淫。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「馮相身處朝市,向為塵俗所役,乍見山光水色,洗滌心胸。」

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 滌 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giặt
  • Google Alex v6 giặt rửa
  • VietPhrases giặt; gột; tẩy
  • Biên soạn v. wash; cleanse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗除汙穢。《南史.卷七一.儒林傳.何佟之傳》:「性好潔,一日之間洗滌者十餘過,猶恨不足,時人稱為水淫。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「馮相身處朝市,向為塵俗所役,乍見山光水色,洗滌心胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.冲荡; 清洗。 2.除去(罪过﹑积习﹑耻辱等)。
  • Kaggle Zh-Vi baptise

Eng

  • JMdict washing
  • JMdict cleansing
  • JMdict cleaning
  • JMdict irrigation
  • Cihui to rinse; to wash; washing

Đức

  • Handedict Reinigung

ja

  • JMdict 洗滌(せんでき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗刷 · 清洗