洗滌

xǐ dí tẩy địch

Hán Việt: tẩy địch · Pinyin: xǐ dí

Tổng quan

xả | rửa | giặt giũ

Cấu tạo: (tẩy) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xả | rửa | giặt giũ
  • Cihui tẩy địch tẩy địch ☆Rửa ráy cho sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗除汙穢。《南史.卷七一.儒林傳.何佟之傳》:「性好潔,一日之間洗滌者十餘過,猶恨不足,時人稱為水淫。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「馮相身處朝市,向為塵俗所役,乍見山光水色,洗滌心胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲荡;清洗; 除去(罪过﹑积习﹑耻辱等)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冲荡;清洗。 2.除去(罪过﹑积习﹑耻辱等)。

Eng

  • CC-CEDICT to rinse|to wash|washing
  • Cihui to rinse; to wash; washing

ja

  • JMdict washing|cleansing|cleaning|irrigation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗刷 · 清洗