漣波
liên ba
Hán Việt: liên ba · Pinyin: lián bō
Tổng quan
sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...), tiếng rì rầm; tiếng róc rách, gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước), rì rầm; róc rách, làm cho gợn sóng lăn tăn, làm cho rì rào khẽ lay động, (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột), chải (lanh) bằng máy chải
1.细微的水波。
Nghĩa
Eng
- Tần suất từ ripple