漪
y
Hán Việt: y · Pinyin: yī
Tổng quan
gợn sóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Quảng Đông | ji1 |
| Mân Nam | i1 |
| Nhật Bản | NAMI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qie |
| Phản thiết | 於離切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sóng lăn tăn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水面的波紋。如:「漣漪」。唐.李賀〈河南府試十二月樂詞.四月〉:「金塘閒水搖碧漪,老景沉重無驚飛。」清.陳澧〈摸魚兒.繞城陰雁沙無際〉詞:「風乍定,看絕底明漪,曾照東坡影。」 [助] 多用於句末。相當於「兮」、「猗」。《爾雅.釋水》:「河水清且灡漪,大波為瀾,小波為淪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漪 (形声。从水,猗声。本义水的波纹) 同本义 风值水而漪生,日薄山而岚出。--袁宏道《叙呙氏家绳集》 又如漪如(水波潋滟貌);漪涣(指粼粼波光);漪流(微波起伏的流水);漪沦(微波);漪漪(水波荡漾貌);漪澜(水波) 岸边 子胥即止芦之漪。--《吴越春秋》 漪 水波动 激水不漪,槁木无阴,自然之势也。--《文心雕龙》 漪涟 漪yī水的波纹清~。~涟。~澜。
Eng
- CC-CEDICT ripple
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於離切【集韻】【韻會】【正韻】於宜切,𠀤音猗。水波也。【初學記】水波如錦文曰漪。【左思·吳都賦】刷蕩漪瀾。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 渏