從漪

tòng y

Hán Việt: tòng y

Tổng quan

TÙNG Y (? -?) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Thanh Khê Hồng Tiến. Sư trụ núi Thiên Bình ở Tương Châu (nay là huyện An Dương tỉnh Hà Nam. Có vị tăng hỏi: Phật là gì?. Sư đáp: Chẳng phải chỉ trời

Cấu tạo: 从 (tòng) + 漪 (y)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Thanh Khê Hồng Tiến
  • Nguồn khác Sư trụ núi Thiên Bình ở Tương Châu (nay là huyện An Dương tỉnh Hà Nam
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Phật là gì?
  • Nguồn khác Sư đáp: Chẳng phải chỉ trời chỉ đất, duy NGÃ là tôn quý

Từ liên quan

Gần nghĩa

从下 · 从不 · 从业 · 从严 · 从中 · 从事 · 从仆 · 从众