潁
toánh
Hán Việt: toánh · Pinyin: yǐng
Tổng quan
họ [Ying3] sông ở Hà Nam và An Huy vỏ hạt đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐng |
|---|---|
| Hán Việt | toánh |
| Quảng Đông | wing5 |
| Mân Nam | ing2 |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyengx |
| Phản thiết | 余頃切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Toánh}. $ Ta quen đọc là chữ {dĩnh}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「潁河」條。
Eng
- CC-CEDICT surname Ying|river in Henan and Anhui
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余頃切【集韻】【韻會】【正韻】庾頃切,𠀤音穎。水名。【周禮·夏官·職方氏】荆州,其浸潁湛。【水經】潁水,出潁川陽城縣西北少室山。 又【前漢·地理志】潁陽、潁隂、臨潁、三縣皆屬潁川郡。○按《正字通》入頁部,今依《說文》,凡熲穎㯋潁俱改入火禾木水等部。
Thuyết Văn
顈水。出潁川陽城乾山。東入淮。 从水。頃聲。 豫州浸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作乾山。韵會引作耿山。晉書音義引作陽城少室陽乾山。則兼用水經、漢志改說文也。爾雅音義引字林作陽城乾山。與今說文合。潁川以水名郡。字當從水。而漢碑郡名多從禾。葢漢時相習如此寫。如女陽、女陰、舞陽、舞陰以水名縣。而不作汝潕字也。恐漢志、說文古本郡名亦當從禾耳。潁川郡陽城、二志同。今河南河南府登封縣縣東南四十里有陽城廢縣。前志陽城下曰。陽乾山、潁水所出。東至下蔡入淮。過郡三。行千五百里。荆州浸。過郡三者、潁川淮陽沛郡也。水經曰。潁水、出㯋川陽城縣西北少室山。東南至愼縣東南入於淮。水道提綱曰。今潁水源出登封縣北嵩山西南之少室山。東南經密縣、禹州。分爲二派。一經新鄭縣至臨潁縣。一經襄城縣。至臨潁縣。二支復合。經商水縣。合汝水。又合滎陽水。至陳州府南。分爲二派。一爲濄河。一爲沙河。濄河至江南太和縣與沙河合。又經潁上縣與淮水合。曰潁口。皆東南流也。水經曰。至愼縣入淮。愼縣故城在今潁上縣。 余頃切。十一部。 職方氏曰。荆州其浸潁、湛。豫州其浸波、溠。許潁下湛下皆曰豫州浸。而溠下曰荆州浸。此非筆誤。蓋案地形互易之也。
【潁】 (toánh ⟨dĩnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 頃 (khoảnh) Phiên thiết: Dư khoảnh thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 頃 (khoảnh) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quýnh thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) toánh (Sông {Toánh}. $ Ta q)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 澃 · 𣻯 · 澃 · 颍 · 颍 · 颍