潇
tiêu
Hán Việt: tiêu
Tổng quan
(nước) sâu và trong (gió mưa) gào thét dữ dội (mưa nhẹ) lộp độp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seu |
| Phản thiết | 相邀切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀟
- Thiều Chửu {Tiêu tiêu} [瀟瀟] gió táp mưa xa. Sông {Tiêu}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潇 (形声。从水,萧声。本义水清而深的样子) 同本义 潇者,水清深也。--《水经注》 急疾 潇 水名。潇水 潇(瀟)xiāo ⒈水清且深。 ⒉风雨声风雨~ ~。 ⒊ ⒋潇水,在湖南省。
Eng
- CC-CEDICT (of water) deep and clear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】【正韻】先彫切,𠀤音蕭。瀟瀟,風雨暴疾貌。【詩·鄭風】風雨瀟瀟。 又水名。【廣輿記】瀟江,在永州府城外,原出九疑山。【水經注】瀟者,水淸深也。【集韻】或作潚。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤂣 · 𤄙 · 潇 · 潇 · 瀟 · 潇 · 瀟