潇湘

xiāo xiāngtiêu tương

Hán Việt: tiêu tương · Pinyin: xiāo xiāng

Tổng quan

tên gọi khác của sông Tương 湘江[xiāng jiāng] ở tỉnh Hồ Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指湘江。因湘江水清深故名。 2.湘江与潇水的并称。多借指今湖南地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.湖南省境瀟水與湘水的合稱。 2.鄉鎮名。位於湖南省零陵縣北。因是瀟湘二水會流之處,故稱為「瀟湘」。

Cấu tạo: 瀟 (tiêu) + 湘 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên gọi khác của sông Tương 湘江 ở tỉnh Hồ Nam
  • Tần suất từ tên gọi khác của sông Tương 湘江[xiāng jiāng] ở tỉnh Hồ Nam; Tiêu Tương 瀟湘 dt. tức Tiêu Tương bát cảnh. Ngàn nọ so miền Thái Thạch, làng kia mỉa cảnh tiêu tương. (Trần tình 42.4)
  • Tần suất từ Tiêu Tương 瀟湘 dt. tức Tiêu Tương bát cảnh. Ngàn nọ so miền Thái Thạch, làng kia mỉa cảnh tiêu tương. (Trần tình 42.4).; tên gọi khác của sông Tương 湘江[xiāng jiāng] ở tỉnh Hồ Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.湖南省境瀟水與湘水的合稱。 2.鄉鎮名。位於湖南省零陵縣北。因是瀟湘二水會流之處,故稱為「瀟湘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指湘江。因湘江水清深故名。 2.湘江与潇水的并称。多借指今湖南地区。

Eng

  • Cihui other name of the Xiangjiang river 湘江 in Hunan province
  • Tần suất từ other name of the Xiangjiang river 湘江[Xiang1 jiang1] in Hunan province

Từ liên quan

Gần nghĩa

湘东 · 湘乡 · 湘军 · 湘剧 · 湘勇 · 湘帘 · 湘桥 · 湘江