liễm

Hán Việt: liễm

Tổng quan

đầy nước máng nước

潋滟 · 潋潋 · 潋灎 · 潋灔 · 滟潋 · 玉潋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtliễm
Quảng Đônglim6
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliemh
Phản thiết良冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀲
  • Thiều Chửu Xem chữ {liễm} [灩].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潋 水际,水边 华莲烂于渌沼,青蕃蔚乎翠潋。--《文选·潘岳·西征赋》 被吹起的水面的波纹 潋滟 浟湙潋滟,浮天无岸。--木华《海赋》 水光潋滟晴方好,山色空蒙雨亦奇。--苏轼《饮湖上初晴后雨》 湖光潋滟 潋(瀲)liàn ⒈ ⒉水边。

Eng

  • CC-CEDICT full of water|trough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】良冉切【集韻】【韻會】【正韻】力冉切,𠀤音斂。瀲灩,水溢貌。【木華·海賦】浟湙瀲灩。 又波際也。【潘岳·西征賦】靑蕃蔚乎翠瀲。 又泛也。【郭璞·江賦】或泛瀲于潮波。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力驗切,音殮。義同。【集韻】或省作澰。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 澰 · 㶑 · 𭳮 · 潋 · 澰 · 潋 · 瀲 · 潋 · 瀲