澼
phích
Hán Việt: phích · Pinyin: pì
Tổng quan
tẩy tráng rửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pì |
|---|---|
| Hán Việt | phích |
| Quảng Đông | bik1 |
| Nhật Bản | TADAYOI |
| Chú âm | ㄆㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phek |
| Phản thiết | 匹歷切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bình phích} [洴澼] tiếng giặt sợi trên mặt nước.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 洴澼:漂洗。《莊子.逍遙遊》:「我世世為洴澼絖,不過數金,今一朝而鬻技百金,請與之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澼pì[洴澼]漂洗(丝绵)。
Eng
- CC-CEDICT bleach|to clean
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普擊切【集韻】【韻會】匹歷切,𠀤音霹。漂也。【莊子·逍遙遊】世世以洴澼絖爲業。【註】漂絮者。 又【集韻】詰歷切,音喫。義同。 又匹辟切,音僻。腸閒水。洴原字从幷作。
Tự hình
- Khải thư