nìng nính

Hán Việt: nính · Pinyin: nìng

Tổng quan

lầy lội

㴿濘 · 濘泥 · 濘淖 · 濘滑 · 濘滯 · 濘潦 · 汀濘 · 沮濘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnìng
Hán Việtnính
Quảng Đôngning4
Mân Namling7
Nhật BảnNUKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổneh
Phản thiết乃挺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nê nính} [泥濘] bùn lầy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 路上淤積的汙水和爛泥。如:「泥濘」。《左傳.僖公十五年》:「戰于韓原,晉戎馬還濘而止。」晉.杜預.注:「濘,泥也。」《新唐書.卷一○九.楊再思傳》:「再思入朝,有車陷于濘,叱牛不前。」 [動] 滯泥、困陷。《管子.地員》:「不濘車輪,不汙手足。」

Eng

  • CC-CEDICT muddy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃定切,音甯。淖也。【左思·吳都賦】流汗霢霂,而中逵泥濘。 又【集韻】一曰淸也。 又【唐韻】【集韻】【正韻】乃挺切【韻會】乃頃切,𠀤寧上聲。義同。 又㴿濘,水沸貌。 又汀濘,小水。【張協·七命】何異促鱗之游汀濘。 又【集韻】囊丁切,音寧。亦小水也。 又乃計切,泥去聲。涵也。

Thuyết Văn

滎濘也。从水。寧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乃定切。十一部。按濴濘曡韵。此當依七命注奴泠切。後人謂淖爲泥濘。讀乃定切。義與音皆非古矣。

【濘】 (nính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 寧 (ninh) Phiên thiết: Nãi định thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huỳnh (Chằm {Huỳnh} [滎] tên) nính ({Nê nính} [泥濘] bùn l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 泞 · 𤀑 · 泞 · 澝 · 泞 · 泞