瀁
Pinyin: yǎng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Hàng dưỡng沆瀁 là nước lớn mênh mang 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 瀇瀁,水貌。一曰瀁瀁,無涯際也。 Oảng dưỡng, thuỷ mạo. Nhất viết dưỡng dưỡng, vô nhai tế dã. (Oảng dưỡng, là hình thế nước. Một nghĩa là “dưỡng dưỡng”, tức là biên tế không bờ bến.) [Tả tư 左思 – Ngô đô phú 吳都賦] 澒溶沆瀁。 Hống dung hàng dưỡng. (Mù mịt mênh mông) “Chú” 註: 沆瀁,亦廣大之貌。 Hàng dưỡng, diệc quảng đại chi mạo. (Hàng dưỡng, cũng chỉ hình thế r…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng5 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Phản thiết | 余兩切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT ripples
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】古文漾字。【書·禹貢】嶓冢導漾。【史記·夏本紀】作嶓冢導瀁。餘詳十一畫。 又【廣韻】余兩切【集韻】【韻會】【正韻】以兩切,𠀤音養。瀇瀁,水貌。一曰瀁瀁,無涯際也。 又沆瀁,亦廣大之貌。【左思·吳都賦】澒溶沆瀁。【集韻】或作潒。
Thuyết Văn
古文从養。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漾者、小篆。瀁者、壁中古文如是。今尙書作漾者、漢人以篆文改古文也。漢書作養者、今文尙書用假借字也。史記作瀁、葢亦本作養而或加之水旁。因合乎古文。淮南書作洋。高誘曰。洋或作養。
【瀁】 (dưỡng ⟨dạng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 養 (dưỡng ⟨dượng⟩ (Nuôi lớn. Như ông Mạ)) Nghĩa: dạng cổ văn của
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤂡 · 漾 · 𰜝 · 漾