定瀲

định liễm

Hán Việt: định liễm

Tổng quan

(雜語)禪定湛寂,譬如清瀲。寄歸傳四曰:「專意律儀,澄心定瀲。」☸

Cấu tạo: 定 (định) + 潋 (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)禪定湛寂,譬如清瀲。寄歸傳四曰:「專意律儀,澄心定瀲。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

定下 · 定为 · 定义 · 定于 · 定亲 · 定价 · 定位 · 定住