yào thược

Hán Việt: thược · Pinyin: yào

Tổng quan

rửa sạch đun sôi

瀹疏 · 瀹祭 · 瀹茗 · 瀹茶 · 瀹荈 · 瀹莊 · 启瀹 · 啟瀹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtthược
Quảng Đôngjoek3
Nhật BảnHITASU
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết弋灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nấu. Như {thược mính} [瀹茗] nấu nước chè. {Sơ thược} [疏瀹] khơi đào (khơi sông cho thông);

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀹〈动〉 浸渍 瀹,渍也。从水,龠声。--《说文》 汝齐戒疏蘥而心。--《庄子·知北游》 菅筲三,其实皆瀹。--《仪礼》。贾公彦疏筲用菅草,黍稷皆淹而渍之。” 煮 不如西邻之瀹祭。--《汉书·郊祀志》。注;谓瀹煮新菜以祭。” 以汤煮物曰瀹。--《通欲文》 兰台架列排曲瓢卷浆,乃羹乃瀹。--南朝宋·鲍照《园葵赋》 又如瀹茶(煮茶);瀹茗(煮茶);瀹祭(煮新菜以祭祀) 疏通水道,使水流通畅 禹疏九河,瀹济漯而注诸海。--《孟子·滕文公上》 亦泛指引导使畅通 疏瀹五藏,澡雪精神。--《文心雕龙》 瀹yuè ⒈煮~茗(茗茶)。 ⒉疏通(水道)~运河。

Eng

  • CC-CEDICT to cleanse|to boil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】漬也。【儀禮·士喪禮】菅筲三,其實皆瀹。【註】皆湛之湯,不用食道,所以爲敬。 又【玉篇】煮也。【齊民要術】有瀹雞子法。 又【篇韻】同鬻。謂內肉及菜湯中薄熟出之。 又疏瀹,開滌也。【莊子·知北遊】疏瀹而心,澡雪而精神。 又潭瀹,動搖之貌。 又㶒瀹,水流漂疾貌。【郭璞·江賦】㶖㴸㶒瀹。 又【集韻】弋笑切,音燿。水淸也。【集韻】或作𤅢。

Thuyết Văn

漬也。 从水。龠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此葢謂納於汚濁也。故廁於此。孟子。瀹濟漯。言浚治其污濁也。瀹與同音而義近。故皆假瀹爲。今人曰煠。助甲切。古人曰瀹。亦作汋。詳𩰲部。 以灼切。二部。

【瀹】(thược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 龠 (dược) Phiên thiết: 助甲切 → trợ + giáp Nghĩa: 漬 vậy。 từ thủy (nước)。龠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㵸 · 𤅢 · 𤅰