tai

Hán Việt: tai

Tổng quan

thảm họa tai họa biến thể của 災 灾[zai1] biến thể cũ của 災 灾[zai1]

灾区 · 灾厄 · 灾变 · 灾后 · 灾场 · 灾害 · 灾异 · 灾患

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāi
Hán Việttai
Quảng Đôngzoi1
Nhật BảnWAZAWAAI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄞˉ
Hán ngữ Trung cổcai
Baxter-Sagart[ts]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤə
Phản thiết將來切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tai} [災]. Giản thể của chữ 災
  • Thiều Chửu Cháy nhà. Tai vạ, những sự trời đất biến lạ, những sự không may đều gọi là {tai} cả. Dị dạng của chữ [灾].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tai Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「災」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灾 (会意。甲骨文字形,象火焚屋的形状。小篆从川,表水;从火。水火都是灾祸之源。本义火灾) 同本义 天火曰烖,从火,哉声。古文从才,籀文从巛声。--《说文》。或体灾。 大者曰灾,小者火。--《公羊传·襄公九年》 国曰灾,邑曰火。--《谷梁传·昭公九年》 火所烧灭之余曰烖,言其余物如是也。--《释名》 凡火,人火曰火,天火曰灾。--《左传·宣公十六年》 夏四月,陈灾。(陈地发生火灾。)--《左传·昭公九年》 又如灾火(火灾);灾燀(火灾) 灾害,祸患 大烖。--《周 灾(災、烖)zāi ⒈水、火、荒、旱、虫等所造成的祸害~害。火~〉 ~ 。 虫~。救~。…

Eng

  • CC-CEDICT disaster; calamity
  • CC-CEDICT variant of 災|灾[zai1]
  • CC-CEDICT old variant of 災|灾[zai1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤆎、𦸜【唐韻】祖才切【集韻】【韻會】【正韻】將來切,𠀤音哉。【說文】天火也。【春秋·桓十四年】御廩災。 又【玉篇】害也。【書·舜典】眚災肆赦。【傳】過而有害當緩赦之。【左傳·僖十三年】天災流行國家代有救災恤鄰道也。 又作菑。【詩·大雅】無菑無害。亦作甾。【史記·秦始皇紀】甾害絕息。 又叶子之切。【史記·龜筴傳】十有二月日至爲期,聖人徹焉,身乃無災。 又叶將侯切。【班固·幽通賦】震鱗漦于夏庭兮,帀三正而滅周。巽羽化于宣宮兮,彌五辟而成災。【說文】本作烖。或作灾。籀文作災。【說文】籀文災字。 考證:〔【書·堯典】眚災肆赦。〕 謹照原書堯典改舜典。

Thuyết Văn

籒文从𡿧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦會意。亦形聲。

【災】 (tai) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𡿧 (𡿧) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灾 · 烖 · 𡿧 · 𢎇 · 𣏹 · 𤆄 · 𤆋 · 𤆎 · 𤆲 · 𤈮 · 𤉣 · 𨉇