災害

zāi hài tai hại

Hán Việt: tai hại · Pinyin: zāi hài

Tổng quan

tai họa | thảm họa | LT:個|个 iều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn. tai hại tai hại ☆Điều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn. tai hoạ; thiên tai; tai nạn。旱、澇、蟲、雹、戰爭等所造成的禍害。

Cấu tạo: (tai) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hại tai hại ☆Điều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn.
  • Cihui tai họa | thảm họa | LT:個|个 iều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn. tai hại tai hại ☆Điều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn. tai hoạ; thiên tai; tai nạn。旱、澇、蟲、雹、戰爭等所造成的禍害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍害。《國語.周語中》:「其餘以均分公侯伯子男,使各有寧宇,以順及天地,無逢其災害。」《文選.東方朔.非有先生論》:「國無災害之變,民無飢寒之色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾害"; 天灾人祸造成的损害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾害"。 2.天灾人祸造成的损害。

Eng

  • CC-CEDICT calamity|disaster|CL:個|个[ge4]
  • Cihui calamity; disaster; CL:個|个

ja

  • JMdict calamity|disaster|misfortune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾荒 · 灾难