灿
xán
Hán Việt: xán · Pinyin: càn
Tổng quan
sán sán lạn [Eng: intelligent, clever]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | càn |
|---|---|
| Hán Việt | xán |
| Quảng Đông | caan3 |
| Chú âm | ㄘㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chanh |
| Phản thiết | 倉晏切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 燦
- Thiều Chửu {Xán lạn} [燦爛] rực rỡ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灿 (形声。从火,粲声。本义灿烂,光彩鲜明耀眼) 同本义 灿若图绣。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如灿然(明亮);灿灿(闪闪发光的样子) 鲜艳;鲜明 明白,清楚 灿 cǎn灿烂】鲜明耀眼星光~。 灿càn 1.明亮貌。 2.鲜艳貌;鲜明貌。 3.明白,清楚。
Eng
- CC-CEDICT glorious|bright|brilliant|lustrous|resplendent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】倉案切【正韻】倉晏切,𠀤音粲。【說文】燦爛,明瀞貌。 又【集韻】通作粲。【詩·唐風】角枕粲兮,錦衾爛兮。
Thuyết Văn
燦爤明瀞皃从/粲聲倉案切/火光也从火/奐聲呼貫切 燦爤明瀞皃从粲聲倉案切
【燦】 (xán) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤍝 · 灿 · 灿 · 燦 · 灿 · 燦