燦爛

càn làn xán lạn

Hán Việt: xán lạn · Pinyin: càn làn

Tổng quan

lung linh | ngời sáng | rực rỡ

Cấu tạo: (xán) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lung linh | ngời sáng | rực rỡ
  • Cihui xán lạn xán lạn ☆Sáng đẹp rực rỡ. Ta thường nói Sáng lạng là lầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容光彩美麗。《三國演義》第六○回:「果然盔甲鮮明,衣袍燦爛。」《初刻拍案驚奇》卷三:「裹腹鬧裝燦爛,是個白面郎君。」也作「粲爛」。 2.形容極為卓越、顯著。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「宏亮洪業,表相祖宗,贊揚迪哲,備哉燦爛,真神明之式也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光彩鲜明耀眼:星光~|~辉煌丨;~的笑容。

Eng

  • CC-CEDICT to glitter|brilliant|splendid
  • Cihui to glitter; brilliant; splendid

ja

  • JMdict brilliant|bright|radiant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光耀 · 璀璨 · 绚丽 · 鲜丽

Từ trái nghĩa

惨澹 · 暗淡 · 黯淡