炉
lôNôm tro
Hán Việt: lô · Pinyin: lú · Nôm: tro
Tổng quan
Bếp lò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Âm Nôm | lò |
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | IRORI |
| Hàn Quốc | LO |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Baxter-Sagart | [r]ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤa |
| Phản thiết | 洛乎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 爐
- Thiều Chửu Bếp lò
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lô lô (bếp lò)
- Giản Dị Hán Nôm lư lư (lò nướng): lư tử, bích lư
- Giản Dị Hán Nôm lò bếp lò
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lò Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lô Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lò Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lò Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「爐」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炉 (形声。从火,眗声。本义贮火的器具,作冶炼、烹饪、取暖等用) 火炉 鑪,金鑪也。--《说文》 炉,火所居也。--《声类》 邾庄公废于鑪炭。--《左传》 鑪橐埵坊。--《淮南子·齐俗》 奉炽炉,炭火尽赤红。--《韩非子》 左手抚炉。--清·张潮《核舟记》 又 炉上有壶。 又 为炉,为壶。 即炉火烧绝。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如炉鸭(放在火炉上烧烤出来的鸭子); 炉饼(烧饼); 炉的(蒸的); 炉铫(煎药或烧水用的器具); 炉火(炉中之火); 炉灰(燃料在炉内燃烧后所剩的粉状物); 炉匠(铁匠) 古代酒店前放置酒坛的土台 炉(爐、鑪)lú ⒈取暖、做饭、冶炼等用的供热器具手~。电磁~。煤气~子。炼钢~子。 ⒉"鑪"另见rfum。
Eng
- CC-CEDICT stove, furnace
- CC-CEDICT variant of 爐, 炉[lu2]
- JMdict hearth
- JMdict fireplace
- JMdict furnace
- JMdict kiln
- JMdict young girl
ja
- JMdict 炉(ろ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】洛乎切,音盧。火爐也。【范致能詩】何如田舍火爐頭。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 炉 · 𨈝 · 炉 · 爐 · 鑪 · 炉 · 爐 · 炉 · 爐 · 炉 · 爐