炖
đôn
Hán Việt: đôn · Pinyin: tún
Tổng quan
hầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dūn |
|---|---|
| Hán Việt | đôn |
| Quảng Đông | dan6 |
| Nhật Bản | TON |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Phản thiết | 徒敦反 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [燉].
- Thiều Chửu Tên đất. Một âm là {đốn}. Nấu cách thủy.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炖 (形声。从火,屯声。本义和汤煮烂) 同本义 炖 dùn ①烹调方法。加水用文火久煮使烂熟。 ②把东西放在容器中,再把容器放在水里加热~酒。 炖tún 1.风火炽盛貌。 炖tūn 1.暖。 炖dūn 1.见"炖煌"。
Eng
- CC-CEDICT to stew
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】徒昆切【集韻】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音屯。【玉篇】火盛貌。【廣韻】火色。 又燉煌,郡名。【漢書】作敦煌。煌大也。詳前煌字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤他昆切,音暾。義同。 又與焞通。◎按周禮春官菙氏疏,引士喪禮,楚焞作楚燉。釋文云:燉,吐敦反。又徒敦反。又在悶反。又祖悶反。一音純本反。一音祖舘反。是燉焞通也。互詳前焞字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤆚 · 𦎫 · 炖 · 燉