烁
thướcNôm thước
Hán Việt: thước · Pinyin: shuò · Nôm: thước
Tổng quan
Chước thước [灼爍] sáng rực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | thước |
| Âm Nôm | thước |
| Quảng Đông | soek3 |
| Chú âm | ㄗㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjak |
| Baxter-Sagart | r̥ewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ewk |
| Phản thiết | 力角切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 爍
- Thiều Chửu Chước thước [灼爍] sáng rực. Cùng nghĩa với chữ thước [鑠]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thước thước (sáng) [Eng: brightness]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烁 (形声。从火,乐声。本义发光的样子) 同本义 中夜有大流星长数丈,光烁如电。--《新唐书·天文志》 热; 烫; 烤灼 烁 摇曳; 闪烁 其外浅处,紫碧浮映,日光所烁也。--《徐霞客游记》 通铄”。销熔 烁金以为刃。--《周礼·考工记·总敍》 众口烁金。--《国语·周语》 又如烁金(熔化金属; 另指伤人的谗言) 烁(爍)shuò发光的样子闪~。光~如闪电。 烁luò 1.见"爆烁"。
Eng
- CC-CEDICT bright, luminous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】書藥切【集韻】【韻會】【正韻】式灼切,𠀤音鑠。【說文】灼爍,光也。 又【呂氏春秋】人民淫爍不同。 又與鑠通。【周禮·冬官考工記】爍金以爲刃。【釋文】爍音余灼反。義當作鑠。始灼反。【集韻】或作鑠。 又【集韻】弋灼切,音藥。本作爚。詳爚字註。又歷各切,音樂。暴爍木枝葉缺落貌。通作樂。 又力角切,音犖。義同。或作樂。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤓈 · 烁 · 烁 · 爍 · 烁 · 爍