闪烁
thiểm thước
Hán Việt: thiểm thước · Pinyin: shǎn shuò
Tổng quan
lấp lánh; lập loè; chớp tắt (ánh sáng). trên mặt sông nhấp nháy ánh đèn tàu chạy trong đêm.; mập mờ; úp mở (nói). nói mập mờ. 他閃閃煉煉,不做肯定答覆. anh ấy úp úp mở mở không trả lời dứt khoát
光摇晃不定的样子星星闪烁, 霓虹灯闪烁不停。比喻言语吞吐,多有遮拦闪烁其词。
1.光線不定的樣子。南朝梁.王僧孺〈中寺碑〉:「日流閃爍,風度清鏘。」《五代史平話.周史.卷上》:「那劍光閃爍,殺氣崢嶸。」 2.說話吞吐遮掩,不肯直截了當說出實情。如:「閃爍其詞」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấp lánh
- Google Alex v6 nhấp nháy
- VietPhrases lóe ra
- Tần suất từ lóe ra; lấp lánh , lấp lóe , quanh co , mơ hồ (lời nói); 1. lấp lánh; lập loè; chớp tắt (ánh sáng). trên mặt sông nhấp nháy ánh đèn tàu chạy trong đêm. 2. mập mờ; úp mở (nói). nói mập mờ. 他閃閃煉煉,不做肯定答覆. anh ấy úp úp mở mở không trả lời dứt khoát
- Biên soạn flickering; twinkling; evasive; vague (of speech)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線不定的樣子。南朝梁.王僧孺〈中寺碑〉:「日流閃爍,風度清鏘。」《五代史平話.周史.卷上》:「那劍光閃爍,殺氣崢嶸。」 2.說話吞吐遮掩,不肯直截了當說出實情。如:「閃爍其詞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光摇晃不定的样子星星闪烁, 霓虹灯闪烁不停。比喻言语吞吐,多有遮拦闪烁其词。
Eng
- Cihui to glisten; to glitter; to twinkle; to flicker; to be evasive; to equivocate
Đức
- Handedict glimmern