烂
lạn
Hán Việt: lạn
Tổng quan
mềm nhão nấu nhừ và mềm thối rữa phân hủy mục nát mòn rách hỗn loạn bừa bộn hoàn toàn triệt để tệ hại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | làn |
|---|---|
| Hán Việt | lạn |
| Quảng Đông | laan6 |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lanh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤan-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤan-s |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 爛
- Thiều Chửu Nát, chín quá. Thối nát. Sáng. Như {xán lạn} [燦爛] rực rỡ. Bỏng lửa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烂 (形声。从火,阑声。本义煮烂) 同本义 実,孰也。--《说文》。字亦作爛。 熟而不烂。--《吕氏春秋·本味》 三日三夕不烂。--晋·干宝《搜神记》 又 此儿头不烂。 是必烂也。 三首俱烂。 又如烂饭(加水较多而煮成的又软又烂的饭);烂煮(煮至熟烂);烂蒸(蒸至烂熟);烂椹(熟透的桑椹) 火烧伤 焦头烂额为上客。--《汉书·霍光传》 头绪乱 零碎,断片 烂 腐 烂(爛)làn ⒈稀软~泥。 ⒉过熟,熟透蚕豆煮~了。〈引〉极,甚这本书读得~熟。 ⒊腐朽,败坏敌人一天天~下去。 ⒋腐坏,破碎腐~。~桃子。~衣服。破铜~铁。 ⒌头绪乱~摊子。 ⒍[烂漫][烂…
Eng
- CC-CEDICT soft; mushy|well-cooked and soft|to rot; to decompose|rotten|worn out|chaotic; messy|utterly; thoroughly|crappy; bad
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞旰切,瀾去聲。【廣韻】火熟。【揚子·方言】自河以北,趙魏之閒,火熟曰爛。【左傳·定三年】邾子自投于牀,廢于鑪炭爛。 又【廣韻】明也。【詩·鄭風】明星有爛。又【唐風】錦衾爛兮。又【大雅】爛其盈門。【史記·蕭何世家贊】何之勳爛焉。【司馬相如·子虛賦】明爛龍鱗。 又【公羊傳·僖十九年】魚爛而亡。【註】魚爛從內發。 又【司馬相如·上林賦】麗靡爛漫於前。【註】索隱曰:列女傳云:桀造爛漫之樂。【廣韻】本作爤。【集韻】與燗,煉𠀤同。 又【正韻】離閑切,音闌。【楚辭·九章】曾枝剡棘圓果搏兮,靑黃雜糅文章爛兮。【韓愈·江漢詩】凄風結衝波,狐裘能禦寒。終宵處幽室,華燭光爛爛。◎按集韻類篇別作𠓖。亦作爤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 燗 · 爤 · 㱫 · 𤏐 · 烂 · 燗 · 爤 · 烂 · 爛 · 燗 · 烂 · 爛