wán

Pinyin: wán

Tổng quan

ankan

烷基 · 烷烃 · 烷基苯 · 烷氧基 · 丁烷 · 丙烷 · 乙烷 · 己烷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Quảng Đôngjyun2
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.火。《集韻.平聲.桓韻》:「烷,火也。」 2.有機化學中,代表飽和的碳化氫,表示其分子結構中碳原子化合價完足的意思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烷 一系列饱和脂肪烃cnh2n+2(如甲烷、乙烷等)的任一种 火 烷,火也。--《集韵》 烷wán有机化合物的一类,分子式可用cnh2n+2表示。此类化合物是构成石油的主要成分。

Eng

  • CC-CEDICT alkane

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡官切,音完。火也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư