乙烷

yǐ wánẤT HOÀN

Hán Việt: ẤT HOÀN · Pinyin: yǐ wán

Tổng quan

ethane (C2H6)

新华 · Tân Hoa Đại lục

分子式C2H6,一種無色無臭的氣體。存在於石油與天然氣中,主要用於製造乙烯或當燃料用。

Cấu tạo: 乙 (ất) + 烷

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ethane
  • Tần suất từ (hoá học) Etan; ethane (C2H6)
  • Biên soạn 乙烷 yǐwán n. <chem.> ethane

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分子式C2H6,一種無色無臭的氣體。存在於石油與天然氣中,主要用於製造乙烯或當燃料用。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ethane

Eng

  • Cihui ethane (C2H6)
  • Tần suất từ 乙烷 yǐwán n. <chem.> ethane

Đức

  • Handedict Ethan (C2H6) (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乙丑 · 乙乙 · 乙亥 · 乙卯 · 乙型 · 乙基 · 乙夜 · 乙太