dào đảo

Hán Việt: đảo · Pinyin: dào

Tổng quan

che phủ bao trùm

张国焘 · 郭嵩焘 · 郭松焘 · 焘养 · 焘冒 · 焘妔 · 焘育 · 焘覆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việtđảo
Quảng Đôngtou4
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 燾
  • Thiều Chửu Che trùm. Nguyễn Du [阮攸] : {Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo} [喜値聖朝公覆燾] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焘 dao 覆盖。通帱” 迈仁树德,覆焘无疆。--诸葛亮《请宣大行皇帝遗诏表》 又如覆焘(覆盖) 引申为庇荫 载,承受 焘(燾)tāo ⒈多见于人名。 焘dào 1.覆盖。 2.荫庇。 3.犹载,承受。 4.见"焘妔"。

Eng

  • CC-CEDICT cover over|to envelope
  • CC-CEDICT used in given names

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒到切【廣韻】胡到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【說文】普覆照也。【小爾雅】燾,覆也。【公羊傳·文十三年】周公盛,魯公燾。【註】盛者新穀,燾者冒也。故上以新也。【疏】燾詁爲覆。若周書燾以黃土之類是也。周公盛者。謂新穀滿其器。魯公燾者,謂下故上新,裁可半平。【釋文】燾,徒報反。一本作濤。音同。【廣韻】同幬。【集韻】或作𢅱。 又通作敦。【周禮·春官·司几筵每敦一几註】敦讀曰燾。覆也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒刀切,音陶。義同。 又【集韻】陳留切,音儔。義同。【集韻】或書作燽。【正字通】別从巾。作𢅱。

Thuyết Văn

溥覆照也。 从火。壽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

中庸曰。辟如天地之無不持載。無不覆幬。注云。幬或作燾。按左傳亦云。如天之無不幬。杜注。幬、覆也。葢幬是叚借字。訓襌帳。帳主覆也。从火。故訓爲溥覆照。周禮司几筵注。敦讀曰燾。燾、覆也。 徒到切。古音在三部。

【燾】 (đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phổ (To lớn.) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) chiếu (Soi sáng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 燽 · 焘 · 燽 · 焘 · 燾 · 焘 · 燾