焱
diễm
Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn
Tổng quan
biến thể của 焰[yan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | diễm |
| Quảng Đông | jim6 |
| Mân Nam | iānn |
| Nhật Bản | HONOO |
| Hàn Quốc | 혁 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huek |
| Phản thiết | 馨激切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tia lửa sáng, lửa tóe hoa cải.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 火花、火焰。《說文解字.焱部》:「焱,火華也。」《文選.曹植.七啟》:「騰山赴壑,風厲焱舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焱 光华,光焰 焱,光华也。--《说文》 日暾暾其西舍兮,阳焱焱而复顾。--《楚辞》 纷翼翼以徐戾兮,焱回回其扬灵。--《文选·张衡·思玄赋》 又如焱飞(火花飞舞的样子);焱悠(火花飘舞);焱焰(火焰);焱焱(光采闪耀的样子);焱攸(焱悠);焱炎(形容太阳的光和热);焱烘烘(火炽热的样子) 焱yàn火花,火焰。
Eng
- CC-CEDICT variant of 焰[yan4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤以冉切,音琰。【說文】火華也。从三火。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以贍切,音豔。義同。 又【班固·東都賦】焱焱炎炎,楊光飛文,吐燄生風,欱野歕山。【註】𠀤戈矛車馬之光。 又【廣韻】【韻會】【正韻】呼臭切【集韻】呼役切,𠀤音砉。【玉篇】火華。【廣韻】又火焰也。 又【集韻】夷益切,音繹。本作焲。亦同煬。詳焲字註。 又營隻切,音役。火貌。 又馨激切,音鬩。亦火華也。琰字原誤从焱作。
Thuyết Văn
火𦾓也。 从三火。 凡焱之屬皆从焱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古書焱與猋二字多互譌。如曹植七啟風厲猋舉、當作焱舉。班固東都賦焱焱炎炎、當作猋猋炎炎。王逸曰。猋、去疾皃也。李善注幾不別二字。 凡物盛則三之。以冉切。八部。廣韵以贍切。
【焱】 (diễm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三火 (tam hỏa) + 焱 (diễm (Tia lửa sáng)) Phiên thiết: Dĩ nhiễm thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 冉 (nhiễm) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.)𦾓 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư