火炎焱燚
Pinyin: huǒ yán yàn yì
Tổng quan
nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火) (từ mới khoảng năm 2016)
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火) (từ mới khoảng năm 2016)
Eng
- CC-CEDICT hot (i.e. popular) (emphatic form of 火[huo3]) (neologism c. 2016)
- Cihui hot (i.e. popular) (emphatic form of 火) (neologism c. 2016)