wěi

Hán Việt: · Pinyin: wěi

Tổng quan

rực rỡ sáng ngời

煒如 · 煒曄 · 煒然 · 煒煌 · 煒煒 · 煒煜 · 煒燁 · 煒燿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việt
Quảng Đôngwai2
Mân Namui2
Nhật BảnI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[j]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[j]ʔ
Phản thiết羽鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỏ lửng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.光亮的樣子。《說文解字.火部》:「煒,盛明貌。」 2.深紅。《詩經.邶風.靜女》:「彤管有煒,說懌女美。」漢.毛亨.傳:「煒,赤貌。」

Eng

  • CC-CEDICT glowing|bright|brilliant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】盛赤也。【玉篇】明也。亦盛貌。【廣韻】光煒。【詩·邶風】彤管有煒。【傳】煒,赤貌。 又【集韻】吁韋切,音揮。本作煇。詳煇字註。【前漢·王莽傳】靑煒登平。【註】服虔曰:煒音暉。如淳曰:靑氣之光煇也。

Thuyết Văn

盛朙皃也。 从火。韋聲。 詩曰。彤管有煒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作盛赤也。今依玄應書正。詩靜女。彤管有煒。傳曰。煒、赤皃。此毛就彤訓之。盛明之一耑也。王莽傳。靑煒登平。赤煒頌平。白煒𧰼平。玄煒和平。服䖍曰。煒、音暉。如淳曰。靑煒、靑氣之光輝也。 于鬼切。十五部。 邶風。

【煒】 (vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vu quỷ thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 鬼 (quỷ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) minh mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㙔 · 炜 · 炜 · 炜