煬

yángdươngNôm sượng

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: sượng

Tổng quan

Nấu chảy

煬1. · 煬2. · 煬3. · 煬和 · 煬器 · 煬宮 · 煬旱 · 煬沒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Âm Nômrang
Quảng Đôngjoeng4
Mân Namiāng
Nhật BảnABURU
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Phản thiết式亮切
Thanh mẫu書

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nấu chảy. Một âm là dượng. Che ánh lửa. Nói bóng là làm cho vua tối tăm. Lửa cháy, lửa reo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dương dương (chảy lỏng) [Eng: to flow]
  • Giản Dị Hán Nôm rạng rạng rỡ [Eng: distinguished; radiant]
  • Giản Dị Hán Nôm dạng dạng (nấu chảy kim loại) [Eng: metal have begun to run]
  • Giản Dị Hán Nôm rang rang nấu [Eng: to roast, to pop]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sượng sượng sùng [Eng: feel shy, feel self-conscious]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra khương chế điều quân sao vàng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phơi khô lạng cân hàm rang qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鎔化金屬。《集韻.平聲.陽韻》:「煬,爍金。」如:「煬金」、「煬鐵」。

Eng

  • CC-CEDICT molten, smelt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音漾。【說文】炙燥也。【揚子·方言】煬,炙也。【註】今江東呼火熾猛爲煬。【莊子·盜跖篇】冬則煬之。 又【玉篇】對火也。【廣韻】向也。【戰國策】若竈則不然,前之人煬,則後之人無從見也。 又【揚子·方言】煬,暴也。【春秋·定元年】立煬宮。【註】煬公伯禽子也。其廟已毀。季氏禱之。而立其宮。 又【玉篇】熱也。【揚雄·甘泉賦】南煬丹崖。 又【集韻】式亮切,音餉。燥也。 又【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【廣韻】釋金也。【集韻】爍金也。或作烊。 又【集韻】尸羊切,音商。魯煬公。徐邈說。

Thuyết Văn

炙燥也。从火。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

余亮切。十部。謚法。好內遠禮煬。去禮遠衆煬。

【煬】(dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: 余亮切 → dư + lượng Nghĩa: 炙燥 vậy。 từ hỏa (lửa)。昜 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 烊 · 𤋁 · 𥠜 · 炀 · 烊 · 炀 · 烊 · 炀