燁
diệpNôm diệp
Hán Việt: diệp · Pinyin: yè · Nôm: diệp
Tổng quan
Tục dùng như chữ diệp [爗]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yè |
|---|---|
| Hán Việt | diệp |
| Âm Nôm | diệp |
| Quảng Đông | jip6 |
| Mân Nam | iap8 |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 엽 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iep |
| Baxter-Sagart | ɢʷ(r)[ə]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷ(r)[ə]p |
| Phản thiết | 筠輒切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ diệp [爗]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm diệp diệp (dáng lửa bừng bừng) [Eng: bright; radiant; thriving]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 火光盛大的樣子。《集韻.入聲.緝韻》:「燁,火盛貌。」
Eng
- CC-CEDICT blaze of fire, glorious
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 熀 · 爗 · 㒯 · 㷸 · 𤍞 · 𤑼 · 𤒫 · 烨 · 熀 · 爗 · 烨 · 烨