燄

yàndiễmNôm diễm

Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn · Nôm: diễm

Tổng quan

Lửa cháy leo, ngọn lửa

燄口 · 燄摩界 · 燄羅經 · 燄摩天供 · 光燄 · 幻燄 · 愛燄 · 火燄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtdiễm
Âm Nômdiễm
Quảng Đôngjim4
Mân Namiām
Nhật BảnHONOO
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjemx
Phản thiết以贍切
Thanh mẫu以
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lửa cháy leo, ngọn lửa. Khí thế nồng nàn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diễm diễm hoả (cháy bùng lên) [Eng: firework]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 火苗、火花。同「焰」。《晉書.卷一○七.石季龍載記下》:「光燄照天,金石皆盡,火月餘乃滅。」唐.杜甫〈火〉詩:「風吹巨燄作,河櫂騰煙柱。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 焰[yan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤以冉切,音琰。【說文】火行微燄燄也。 又【集韻】疾染切,漸上聲。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤以贍切,音豔。【玉篇】火行貌。【書·洛誥】無若火始燄燄。厥攸灼敘弗其絕。【左傳·莊十四年】人之所忌,其氣燄以取之,妖由人興也。【集韻】本作爓。詳後爓字註。

Thuyết Văn

火行微燄燄也。 从炎。臽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

微當作。雒誥曰。無若火始燄燄。廣韵曰。燄、火初著也。左傳注引書作燄燄。漢書梅福傳引書作庸庸。此篆與光爓字別。焰者、俗爓字也。 以冄切。八部。

【燄】(diễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 炎 (viêm) , Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: 以冄切 → dĩ + nhiễm Nghĩa: hỏa (lửa)行微燄燄 vậy。 từ 炎。臽 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 焰 · 焰 · 焰 · 焰