燧
toại
Hán Việt: toại · Pinyin: suì
Tổng quan
(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suì |
|---|---|
| Hán Việt | toại |
| Quảng Đông | seoi6 |
| Mân Nam | sui7 |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄙㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyih |
| Phản thiết | 徐醉切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ lấy lửa của đời xưa, cái dùng để lấy lửa ở mặt trời gọi là {kim toại} [金燧], cái dùng lấy lửa ở cây gọi là {mộc toại} [木燧]. Có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là {phong toại} [烽燧]. Bó đuốc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代用以取火的器具。如:「木燧」。《韓非子.五蠹》:「有聖人作,鑽燧取火,以化腥臊。」 2.古代邊防舉煙警示的訊號。《墨子.號令》:「比至城者三表,與城上烽燧相望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燧 (会意。从火,遂声。本义古代取火器) 同本义 燧,塞上亭守烽火者。--《说文》 燧,以取火于日。--《玉篇》 有圣人作,钻燧取火,以化腥臊,而民悦之,使王天下,号之曰燧人氏。--《韩非子·五蠹》 钻燧取火。--《论语·阳货》 命夙驾载燧。--《左传·文公十年》 钻燧取火,以化腥臊。--《人类的出现》 幽王为熢燧。--《史记·周本纪》。正义炬火也。” 又如燧(铜)镜(古代用以向日取火) 火炬之类 前驱举燧,后乘抗旌。--曹植《应诏诗》 烽火台 南朝自武昌至京口,列置烽燧,此山 燧suì ⒈上古时代取火的器具~石。木~。金~。 ⒉〈古〉举火告警的烽烟 烽…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) material or tool used to light a fire by means of friction or the sun's rays|(bound form) beacon fire (alarm signal in border regions), esp. one lit during daytime to produce smoke
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤑾、𤓫【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徐醉切,音遂。【玉篇】以取火於日。【禮·內則】左佩金燧,右佩木燧。【註】金燧取火於日。木燧鑽火也。【左傳·文十年】命夙駕載燧。又【定二年】鍼尹固與王同舟,王使執燧象,以奔吳師。【註】燒火燧繫象尾。 又【周禮·冬官考工記】金有六齊,金錫半,謂之鑒燧之齊。【註】鑒燧取水火於日月之器也。 又【史記·三皇紀】自人皇巳後,有五龍氏。燧人氏。又作遂。【周禮·秋官·司烜氏】掌以夫遂,取明火于日。【註】夫遂,陽遂也。【疏】取火於日,故名陽遂。猶取火於木,爲木遂也。又【史記·韓安國傳】攻烽燧,互詳烽字註。【玉篇】同㸂。亦作鐆。 考證:〔【周禮·冬官考工記·輈人】金錫半,謂之鑒燧之齊。〕 謹按所引係攻金之事,與輈人無涉。謹照原文輈人改金有六齊。〔【史記·三皇紀】自人王以後,有五龍氏。燧人氏。〕 謹照原文人王改人皇。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煫 · 㸂 · 𤎩 · 𤑾 · 𤒮 · 𤓫 · 𨽵 · 煫