燧人氏

suì rén shìtoại nhân thị

Hán Việt: toại nhân thị · Pinyin: suì rén shì

Tổng quan

Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说中的钻木取火的发明者。远古人民生吃禽兽,他钻木取火,教人熟食。反映了中国原始时代人类从利用自然火进步到人工取火,由生食进步到熟食的情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳說中的古代帝王。教人鑽木取火。《韓非子.五蠹》:「有聖人作,鑽燧取火,以化腥臊,而民說之,使王天下,號之曰燧人氏。」

Cấu tạo: 燧 (toại) + 人 (nhân) + 氏 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Suiren
  • Tần suất từ Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
  • Biên soạn 燧人氏 uìrénshì n. legendary ruler said to be the first to discover fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的古代帝王。教人鑽木取火。《韓非子.五蠹》:「有聖人作,鑽燧取火,以化腥臊,而民說之,使王天下,號之曰燧人氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的钻木取火的发明者。远古人民生吃禽兽,他钻木取火,教人熟食。反映了中国原始时代人类从利用自然火进步到人工取火,由生食进步到熟食的情况。

Eng

  • Cihui Suirenshi, legendary inventor of fire
  • Tần suất từ 燧人氏 uìrénshì n. legendary ruler said to be the first to discover fire

Đức

  • Handedict Suiren (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人氏 · 燧人 · 燧人四佐