爻
hào
Hán Việt: hào · Pinyin: xiáo
Tổng quan
các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiáo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Quảng Đông | ngaau4 |
| Mân Nam | ngâu |
| Nhật Bản | MAJIWARU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Baxter-Sagart | N-kˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kˤraw |
| Phản thiết | 後敎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vạch bát quái, mỗi quẻ trong Kinh Dịch [易] chia ra sáu hào. {Hào} [爻] nghĩa là giao nhau.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hào Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爻 (象形。本义组成八卦的长短横道。卦的变化取决于爻的变化,故爻表示交错和变动的意义) 同本义 爻,交也。象易六爻,头交也。--《说文》。按,乿,古文五,二五天地之数。会意。凡从爻之字,皆错杂意。 道有变动,故曰爻。--《易·系辞下》 又如爻分(交错分开);爻错(交叉错杂) 爻 《周易》中组成卦的符号。 化之意 六爻熟透,八卦精通。--《梼杌闲评--明珠缘》 爻者,言乎 爻yáo组成八挂的基本符号。有两种"-"是阳~;"- -"是阴~。
Eng
- CC-CEDICT the solid and broken lines of the eight trigrams 八卦[ba1 gua4], e.g. ☶
ja
- JMdict yao (line representing yin or yang that comprises one third of a trigram)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡茅切【集韻】【韻會】【正韻】何交切,𠀤音肴。【說文】交也。象易六爻頭交也。【易·繫辭】爻者,言乎變者也。又爻也者。效此者也。又爻也者。效天下之動者也。 又【集韻】後敎切,音斆。本作效。象也。一曰功也。或作傚効。通作詨。【正韻】易,爻法之謂坤。陸音胡孝切,按易繫辭今文作效。
Thuyết Văn
交也。 象易六爻頭交也。 凡爻之屬皆从爻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㬪韵。𣪠辭曰。爻也者、效天下之動者也。 胡茅切。二部。
【爻】 (hào) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爻 (hào (Vạch bát quái)) Phiên thiết: Hồ mao thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 茅 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) vậy。 tượng (Con voi.) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) lục (Sáu) hào (Vạch bát qu…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㕛