牕
song
Hán Việt: song
Tổng quan
biến thể của 窗[chuang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | song |
|---|---|
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | MADO |
| Chú âm | ㄔㄨㄤˉ |
| Phản thiết | 初莊切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {song} [窗]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Bán song đăng ảnh mãn sàng thư} [半牕燈影满床書] (Nguyệt [月]) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「窗」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 窗[chuang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】初莊切,音瘡。通孔也。亦作窗囪。俗作牎。◎按牎非俗字。玉篇,廣韻,集韻本作牎。正韻始作牕。倂入陽韻。詳上牎字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 窓 · 窗 · 窻 · 窗 · 窓 · 窗 · 窻