牝牡

pìn mǔ tẫn mẫu

Hán Việt: tẫn mẫu · Pinyin: pìn mǔ

Tổng quan

giống đực và giống cái ái và đực. Mái và trống. tẫn mẫu tẫn mẫu ☆Cái và đực. Mái và trống.

Cấu tạo: (tẫn) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống đực và giống cái ái và đực. Mái và trống. tẫn mẫu tẫn mẫu ☆Cái và đực. Mái và trống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物的雌性與雄性。《荀子.非相》:「夫禽獸有父子而無父子之親,有牝牡而無男女之別。」《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「禽獸有牝牡,置之山原;鳥有雌雄,布之林澤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟兽的雌性和雄性; 男性和女性; 阴阳; 喻表面现象; 古代指金星在南,木星在北。为丰年的征兆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟兽的雌性和雄性。 2.男性和女性。 3.阴阳。 4.喻表面现象。 5.古代指金星在南,木星在北。为丰年的征兆。

Eng

  • CC-CEDICT male and female
  • Cihui male and female

ja

  • JMdict male and female (animals)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雌雄