rèn nhận

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn

Tổng quan

lấp đầy nhét

牣充 · 牣积 · 牣積 · 充牣 · 填牣 · 实牣 · 實牣 · 豐牣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhận
Quảng Đôngjan3
Nhật BảnMISARU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Phản thiết而振切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầy. Như {sung nhận} [充牣] đầy ních.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.充滿的樣子。《詩經.大雅.靈臺》:「王在靈沼,於牣魚躍。」 2.柔軟而結實。通「韌」。《呂氏春秋.似順論.別類》:「白所以為堅也,黃所以為牣也。黃白雜,則堅且牣,良劍也。」

Eng

  • CC-CEDICT fill up|to stuff

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,音刃。【說文】滿也。【小爾雅】杜實充牣,塞也。實牣,滿也。【詩·大雅】於牣魚躍。 又【玉篇】益也。 又【呂氏春秋】白所以爲堅也,黃所以爲牣也。黃白雜,則堅且牣,良劒也。【集韻】或書作㸾。

Thuyết Văn

牣、 滿也。 从牛。刃聲。 詩曰。於牣魚躍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複字刪之未盡者。 見大雅毛傳。 而震切。古音在十三部。 於如字。

【牣】(nhẳn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: 而震切 → nhi + chấn Nghĩa: 牣、滿 vậy。 từ 牛。刃 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 ư (ở) 牣魚躍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㸾