犛
mao
Hán Việt: mao · Pinyin: máo
Tổng quan
bò đen bò yak
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máo |
|---|---|
| Hán Việt | mao |
| Quảng Đông | lei4 |
| Nhật Bản | KARAUSHI |
| Chú âm | ㄌㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lai |
| Phản thiết | 莫交切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mao ngưu} [犛牛] một loài trâu đuôi rất dài, ngày xưa dùng làm ngù cờ. $ Cũng đọc là chữ {li}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT black ox|yak
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】莫交切【韻會】【正韻】謨交切,𠀤音茅。【說文】本作犛。長髦牛也。从牛,𠩺聲。【玉篇】獸如牛而尾長,名曰犛牛。【楚語】巴浦之犀犛兕象。【註】犛,莫交切。【司馬相如·上林賦】𤛑旄獏犛。【註】犛,一音茅,或以爲貓牛,毛可爲翿是也。【集韻】或作氂斄髦,通作貓。【廣韻】書作犛。 又【集韻】謨袍切,音毛。本作氂。犛牛尾也。或作斄。【楚語·犀犛註】犛,亦作旄。 又【廣韻】里之切【集韻】【韻會】陵之切,𠀤音釐。義同。 又【玉篇】牛黑色。【司馬相如·上林賦】獏犛。【註】張揖曰:犛牛,黑色,出西南徼外。【班固·西都賦】曳犀犛。 又【集韻】鳴龍切,音氂。羌中牛名。李登說。 又【廣韻】落哀切【集韻】郎才切,𠀤音來。【廣韻】關西有長尾牛。【集韻】或作氂。 考證:〔【班固·西都賦】頓犀犛。〕 謹照原文頓改曳。
Thuyết Văn
西南夷長髦牛也。 从牛。𠩺聲。 凡犛之屬皆从犛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今四川雅州府淸谿縣大相嶺之外有地名旄牛。產旄牛。而淸谿縣南抵寧遠府、西抵打箭鑪。古西南夷之地。皆產旄牛。如郭樸注山海經所云。背、厀及胡、尾皆有長毛者。小角。其體純黑。土俗用爲菜。其尾腊之可爲拂子。云長髦者、謂背䣛胡尾皆有長毛。下文氂字乃專謂尾也。此牛名犛牛。音如貍。楚語。巴浦之犀犛。上林賦。㺎旄貘犛。以其長髦也。故史記西南夷傳謂之髦牛。以其尾名氂也。故周禮樂師注謂之氂牛。以氂可飾旄也。故禮注、爾雅注、北山經、上林賦注、漢書西南夷傳皆謂之旄牛。氂髦旄三字音同。因之讀犛如毛。非也。據上林賦則旄犛異物。中山經。荆山多犛牛。郭曰。旄牛屬。 里之切。一部。按犛切里之。氂切莫交。徐用唐韵不誤。而俗本誤易之。
【犛】 (mao ⟨li⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𠩺 (to split open/crack) Phiên thiết: Lí chi thiết Thượng tự: 里 (lí) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tây (Phương tây.) nam (Phương nam.) di (Rợ mọi.) trường (Dài. So hai…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 氂 · 牦 · 𤚐 · 氂 · 牦 · 氂 · 牦 · 髦