狍
Tổng quan
hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | paau4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄆㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brau |
| Phản thiết | 蒲交切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狍〈名〉 狍子。鹿的一种 钩吾之山,有兽焉,名曰狍鴞。--《山海经·北山经》 那些野鸡、獐、狍各样野味,分些给他们就是了。--《红楼梦》 狍(麅)páo
Eng
- CC-CEDICT Siberian roe deer (Capreolus pygargus)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】薄交切【集韻】蒲交切,𠀤音庖。【玉篇】獸也。【山海經】鉤吾之山有獸焉,羊身人面,目在腋下,虎齒人爪,音如嬰兒,名曰狍鴞。是食人。【郭註】曰:爲物貪惏,食人未盡,還害其身。像在夏鼎。左傳所謂饕餮是也。狍,音咆。【東觀餘論】以飾器之掖腹,象其本形。示爲食戒。 考證:〔【山海經】鉤吾之山有獸焉,名曰狍鴞。是食人。【註】郭曰,爲物貪惏,食人未盡,還害其身。〕 謹照原書註郭改郭註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư