狭小

xiá xiǎohiệp tiểu

Hán Việt: hiệp tiểu · Pinyin: xiá xiǎo

Tổng quan

nhỏ hẹp; hẹp hòi. tính khí hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi. 眼光狹小. tầm mắt nông cạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.狭隘窄小。 2.犹浅陋﹑贫乏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.窄小。《淮南子.俶真》:「牛蹄之涔,無尺之鯉; 塊阜之山,無丈之材。所以然者,何也?皆其營宇狹小,而不能容巨大也。」 2.心胸狹窄、見識短淺。如:「他是個氣度狹小、眼光短淺的人。」

Cấu tạo: 狹 (hiệp) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hẹp
  • Google Alex v6 hẹp nhỏ
  • VietPhrases hẹp hòi
  • Tần suất từ sự chật hẹp, tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen, tình trạng nghèo nàn, tình trạng eo hẹp (từ cổ,nghĩa cổ) tính chật hẹp, tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ; hiệp tiểu: nhỏ hẹp/hẹp hòi; hẹp hòi
  • Biên soạn 狹小 iáxiǎo s.v. narrow and small; narrow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窄小。《淮南子.俶真》:「牛蹄之涔,無尺之鯉; 塊阜之山,無丈之材。所以然者,何也?皆其營宇狹小,而不能容巨大也。」 2.心胸狹窄、見識短淺。如:「他是個氣度狹小、眼光短淺的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.狭隘窄小。 2.犹浅陋﹑贫乏。
  • Kaggle Zh-Vi narrowness

Eng

  • JMdict narrow
  • JMdict cramped
  • JMdict small-sized
  • Cihui narrow
  • Tần suất từ 狹小 iáxiǎo s.v. narrow and small; narrow

Đức

  • Handedict beengt, eng

ja

  • JMdict 狭小(きょうしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

窄小

Từ trái nghĩa

宽大 · 宽广 · 宽敞 · 宽阔 · 广大 · 广阔 · 开阔 · 辽阔 · 远大 · 闊大