狰

zhēngtranhNôm tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng · Nôm: tranh

Tổng quan

Tranh nanh [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn)

狰狞 · 狰狞面目 · 面目狰狞 · 狰猛 · 狰狞可畏 · 狰狞面孔 · 狰狞面貌 · 面貌狰狞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Âm Nômtranh
Quảng Đôngzang1
Chú âmㄏㄨㄢˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 猙
  • Thiều Chửu Tranh nanh [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tranh tranh (có dáng dữ) [Eng: fierce-looking, ferocious]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狰 (形声。从犬,争声。犬”泛指兽类。本义传说中的奇兽)同本义 又如狰狞(形容面目凶恶) 狰zhēng

Eng

  • CC-CEDICT used in 猙獰, 狰狞[zheng1 ning2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 猙 · 猙