lị

Hán Việt: lị · Pinyin:

Tổng quan

em 猞猁 [shelì].

猞猁 · 猞猁狲 · 猞猁猻 · 欧亚猞猁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlị
Quảng Đônglei4
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổliih

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Xá lị tôn} [猞猁孫] tên một giống thú giống như con mèo mà to, da làm áo cừu rất quý.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猞猁孫」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 猞猁[she1 li4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư