猞猁

shē lìxá lị

Hán Việt: xá lị · Pinyin: shē lì

Tổng quan

báo xa-li; mèo rừng; linh miêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳动物,外形像猫,但大得多。尾巴短,耳的尖端有长毛,两颊的毛也长。全身毛棕黄色,厚而软,有灰褐色斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛。也叫林㹭(línyì)。

Cấu tạo: 猞 (xá) + 猁 (lị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 linh miêu
  • VietPhrases mèo rừng; linh miêu
  • Tần suất từ linh miêu; báo xa-li; mèo rừng; linh miêu; mèo rừng; linh miêu
  • Biên soạn 猞猁 hēlì n. <zoo.> lynx M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,外形像猫,但大得多。尾巴短,耳的尖端有长毛,两颊的毛也长。全身毛棕黄色,厚而软,有灰褐色斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛。也叫林㹭(línyì)。
  • Kaggle Zh-Vi wild cats

Eng

  • Cihui lynx
  • Tần suất từ 猞猁 hēlì n. <zoo.> lynx M:²zhī

Đức

  • Handedict Luchs (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猞猁狲 · 猞猁猻